Lĩnh vực Đường bộ có 15 thủ tục
Stt Tên thủ tục
1 Cấp bổ sung chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải
2 Cấp giấy phép liên vận Việt - Lào
3 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký biển số xe máy chuyên dùng.
4 Cấp lại phù hiệu xe hợp đồng
5 Cấp lại phù hiệu xe vận chuyển khách du lịch
6 Cấp phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường giao thông công cộng
7 Cấp phép lưu hành xe quá tải, quá khổ trên đường giao thông công cộng
8 Cấp phép thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ (Trường hợp đối với công trình công trình đường bộ).
9 Cấp phép thi công công trình xây dựng có liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa (Trường hợp lập dự án; giai đoạn 1)
10 Cấp phù hiệu xe hợp đồng
11 Cấp phù hiệu xe vận chuyển khách du lịch
12 Đăng ký biển số đối với xe máy chuyên dùng (Trường hợp đăng ký lần đầu).
13 Đăng ký biển số đối với xe máy chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ gốc không đủ
14 Đăng ký mở tuyến vận tải khách bằng ôtô
15 Thẩm định, thiết kế cải tạo phương tiện cơ giới
Lĩnh vực Đường thủy nội địa có 18 thủ tục
Stt Tên thủ tục
1 Cấp giấy phép họat động bến thuỷ nội địa.
2 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải.
3 Cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa (trường hợp bến thuỷ nội địa có sự thay đổi).
4 Cấp lại giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa (trường hợp bến thuỷ nội địa không thay đổi).
5 Cấp phép thi công công trình xây dựng có liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa (Trường hợp thực hiện dự án; giai đoạn 2)
6 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu).
7 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp chuyển sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện).
8 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp chuyển sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện).
9 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp chuyển sở hữu phương tiện nhưng thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện).
10 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp chuyển sở hữu phương tiện nhưng thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện).
11 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp đổi giấy chứng nhận).
12 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa bị mất vì các lý do khác).
13 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa bị mất vì các lý do khác).
14 Đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật).
15 Đăng ký lần đầu phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp phương tiện chưa khai thác)
16 Đăng ký lần đầu phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp phương tiện chưa khai thác)
17 Đăng ký lần đầu phương tiện thuỷ nội địa (Trường hợp phương tiện đang khai thác)
18 Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.