| Stt |
Tên thủ tục
|
| 1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
|
| 2 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Trại nuôi sinh sản, sinh trưởng động vật hoang dã.
|
| 3 |
Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y
|
| 4 |
Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống.
|
| 5 |
Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật
|
| 6 |
Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở hành nghề thú y.
|
| 7 |
Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở kinh doanh thuốc thú y.
|
| 8 |
Cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi.
|
| 9 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện xông hơi khử trùng
|
| 10 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển trong nước
|
| 11 |
Cấp Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật
|
| 12 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
|
| 13 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện xông hơi khử trùng
|
| 14 |
Cấp thẻ xông hơi khử trùng
|
| 15 |
Đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y.
|
| 16 |
Đổi thẻ xông hơi khử trùng
|
| 17 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y
|
| 18 |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề Xông hơi khử trùng
|
| 19 |
Hướng dẫn trình tự, thủ tục công bố hợp quy phân bón dựa trên kết quả tự đánh giá.
|
| 20 |
Quy trình, thủ tục tiếp nhận công bố sản phẩm, rau, quả, chè an toàn (dựa trên kết quả đánh, giá giám sát nội bộ)
|
| 21 |
Quy trình, thủ tục tiếp nhận công bố, rau, quả, chè an toàn dựa trên kết quả đánh giá, giám sát của tổ chức chứng nhận độc lập.
|
| 22 |
Trình tự, thủ tục công bố sản phẩm được sản xuất theo VietGAP.
|